boulevard

/ˈbuːləvɑːrd/
Âm tiết bou·le·vard
Trọng âm BOU-le-vard

Phân tích Phonics

bou
/buː/
ou/ow đôi
le
/lə/
schwa
vard
/vɑːrd/
âm ar

Nghĩa

đại lộ, đường lớn

Tham chiếu phát âm

💡

bou=/buː/(food) + le=/lə/(table) + vard=/vɑːrd/(yard)

Ví dụ

They walked along the boulevard in the evening.

Họ đi bộ dọc theo đại lộ vào buổi tối.