bottled

/ˈbɒtld/
Âm tiết bot·tled
Trọng âm BOT-tled

Phân tích Phonics

bot
/bɒt/
o ngắn
tled
/tld/
le âm tiết

Nghĩa

được đóng chai; bị kìm nén

Tham chiếu phát âm

💡

bot=/bɒt/(bottle) + tled=/tld/(settled)

Ví dụ

The company sells bottled water worldwide.

Công ty đó bán nước đóng chai trên toàn thế giới.