botanist

/ˈbɑːtənɪst/
Âm tiết bot·a·nist
Trọng âm BOT-a-nist

Phân tích Phonics

bo
/bɑː/
o ngắn
ta
/tə/
schwa
nist
/nɪst/
i ngắn

Nghĩa

nhà thực vật học

Tham chiếu phát âm

💡

bo=/bɑː/(body) + ta=/tə/(together) + nist=/nɪst/(list)

Ví dụ

The botanist studies plants in the rainforest.

Nhà thực vật học nghiên cứu cây cối trong rừng mưa nhiệt đới.