bosom
/ˈbʊzəm/
Âm tiết bo·som
Trọng âm BO-som
Phân tích Phonics
bo
/bʊ/
oo ngắn
s
/z/
th hữu thanh
om
/əm/
schwa
Nghĩa
ngực; lòng, tâm khảm
Tham chiếu phát âm
💡
bo=/bʊ/(book) + s=/z/(rose) + om=/əm/(problem)
Ví dụ
She held the child close to her bosom.
Cô ấy ôm đứa trẻ vào lòng.