bone

/boʊn/
Âm tiết bone
Trọng âm BONE

Phân tích Phonics

bo
/boʊ/
o dài
ne
/n/
chữ câm

Nghĩa

xương

Tham chiếu phát âm

💡

b=/b/(boy) + o=/oʊ/(go) + n=/n/(nose)

Ví dụ

The dog buried a bone in the yard.

Con chó chôn một khúc xương trong sân.