bondage
/ˈbɑːndɪdʒ/
Âm tiết bon·dage
Trọng âm BON-dage
Phân tích Phonics
bon
/bɑn/
o ngắn
dage
/dɪdʒ/
g mềm
Nghĩa
tình trạng bị trói buộc hoặc nô lệ
Tham chiếu phát âm
💡
bond=/bɑnd/(bond) + dage=/dɪdʒ/(village)
Ví dụ
The novel describes people living in political bondage.
Cuốn tiểu thuyết mô tả những người sống trong sự ràng buộc chính trị.