bodily

/ˈbɑːdɪli/
Âm tiết bod·i·ly
Trọng âm BOD-i-ly

Phân tích Phonics

bod
/bɑːd/
o ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
ly
/li/
hậu tố -ly

Nghĩa

thuộc về cơ thể; về mặt thể chất

Tham chiếu phát âm

💡

bod=/bɑːd/(body) + i=/ɪ/(sit) + ly=/li/(friendly)

Ví dụ

He was bodily injured in the accident.

Anh ấy bị thương về mặt thể chất trong vụ tai nạn.