blood

/blʌd/
Âm tiết blood
Trọng âm BLOOD

Phân tích Phonics

bl
/bl/
hỗn hợp phụ âm
oo
/ʌ/
oo ngắn
d
/d/
âm phụ âm

Nghĩa

máu

Tham chiếu phát âm

💡

bl=/bl/(blue) + oo=/ʌ/(cup) + d=/d/(dog)

Ví dụ

There is blood on his hand.

Có máu trên tay anh ấy.