bitten

/ˈbɪtən/
Âm tiết bit·ten
Trọng âm BIT-ten

Phân tích Phonics

bit
/bɪt/
i ngắn
ten
/tən/
schwa

Nghĩa

quá khứ phân từ của bite; bị cắn

Tham chiếu phát âm

💡

bit=/bɪt/(bit) + en=/ən/(taken)

Ví dụ

He has been bitten by a dog.

Anh ấy đã bị chó cắn.