biscuit
/ˈbɪskɪt/
Âm tiết bis·cuit
Trọng âm BIS-cuit
Phân tích Phonics
bis
/bɪs/
i ngắn
cu
/k/
c cứng
it
/ɪt/
i ngắn
Nghĩa
bánh quy
Tham chiếu phát âm
💡
bis=/bɪs/(miss) + cu=/k/(cat) + it=/ɪt/(sit)
Ví dụ
She ate a biscuit with her tea.
Cô ấy ăn một chiếc bánh quy với trà.