biology

/baɪˈɒlədʒi/
Âm tiết bi·ol·o·gy
Trọng âm bi-OL-o-gy

Phân tích Phonics

bi
/baɪ/
i_e dài
o
/ɒ/
o ngắn
lo
/lə/
schwa
gy
/dʒi/
g mềm

Nghĩa

sinh học

Tham chiếu phát âm

💡

bi=/baɪ/(bike) + o=/ɒ/(not) + lo=/lə/(alone) + gy=/dʒi/(energy)

Ví dụ

She is studying biology at university.

Cô ấy đang học sinh học ở trường đại học.