biographer

/baɪˈɑːɡrəfər/
Âm tiết bi·og·ra·pher
Trọng âm bi-OG-ra-pher

Phân tích Phonics

bio
/baɪɑː/
i-e dài
graph
/ɡrɑːf/
âm ph
er
/ər/
schwa

Nghĩa

nhà viết tiểu sử

Tham chiếu phát âm

💡

bi=/baɪ/(bicycle) + graph=/ɡrɑːf/(photograph) + er=/ər/(teacher)

Ví dụ

The biographer spent years researching the writer’s life.

Nhà viết tiểu sử đã dành nhiều năm nghiên cứu cuộc đời của nhà văn.