biochemistry
/ˌbaɪoʊˈkɛmɪstri/
Âm tiết bi·o·chem·is·try
Trọng âm bi-o-CHEM-is-try
Phân tích Phonics
bi
/baɪ/
i_e dài
o
/oʊ/
âm tên chữ
chem
/kɛm/
ch cứng
is
/ɪs/
i ngắn
try
/stri/
hỗn hợp phụ âm
Nghĩa
hóa sinh học; ngành nghiên cứu các quá trình hóa học trong sinh vật
Tham chiếu phát âm
💡
bi=/baɪ/(bike) + o=/oʊ/(go) + chem=/kɛm/(chemistry) + is=/ɪs/(this) + try=/stri/(street)
Ví dụ
She is majoring in biochemistry at university.
Cô ấy đang theo học chuyên ngành hóa sinh tại trường đại học.