bible

/ˈbaɪbəl/
Âm tiết bi·ble
Trọng âm BI-ble

Phân tích Phonics

bi
/baɪ/
i-e dài
ble
/bəl/
âm tiết -le

Nghĩa

Kinh Thánh

Tham chiếu phát âm

💡

bi=/baɪ/(buy) + ble=/bəl/(table)

Ví dụ

She reads the Bible every morning.

Cô ấy đọc Kinh Thánh mỗi buổi sáng.