between
/bɪˈtwiːn/
Âm tiết be·tween
Trọng âm be-TWEEN
Phân tích Phonics
be
/bɪ/
i ngắn
tw
/tw/
nối phụ âm
ee
/iː/
e dài
n
/n/
mũi ng
Nghĩa
ở giữa, giữa hai
Tham chiếu phát âm
💡
be=/bɪ/(big) + tw=/tw/(twin) + ee=/iː/(see) + n=/n/(no)
Ví dụ
The café is between the bank and the library.
Quán cà phê nằm giữa ngân hàng và thư viện.