berry
/ˈbɛri/
Âm tiết ber·ry
Trọng âm BER-ry
Phân tích Phonics
ber
/bɛr/
e ngắn
ry
/i/
y nguyên âm i
Nghĩa
quả mọng
Tham chiếu phát âm
💡
ber=/bɛr/(very) + ry=/i/(happy)
Ví dụ
She picked a fresh berry from the bush.
Cô ấy hái một quả mọng tươi từ bụi cây.