benevolence
/bəˈnɛvələns/
Âm tiết be·nev·o·lence
Trọng âm be-NEV-o-lence
Phân tích Phonics
be
/bə/
schwa
nev
/nɛv/
e ngắn
o
/ə/
schwa
lence
/ləns/
c mềm
Nghĩa
lòng nhân từ, thiện chí
Tham chiếu phát âm
💡
be=/bə/(about) + nev=/nɛv/(never) + o=/ə/(lemon) + lence=/ləns/(silence)
Ví dụ
She was known for her benevolence toward the poor.
Cô ấy được biết đến với lòng nhân từ đối với người nghèo.