bends
/bendz/
Âm tiết bends
Trọng âm BENDS
Phân tích Phonics
b
/b/
phụ âm b
e
/e/
e ngắn
nd
/nd/
mũi nd
s
/z/
s hữu thanh
Nghĩa
uốn cong; dạng ngôi thứ ba số ít của bend
Tham chiếu phát âm
💡
bend=/bend/(bend) + s=/z/(dogs)
Ví dụ
The road bends to the left after the bridge.
Sau cây cầu, con đường uốn cong sang trái.