bend
/bend/
Âm tiết bend
Trọng âm BEND
Phân tích Phonics
b
/b/
âm phụ âm
e
/e/
nguyên âm ngắn
nd
/nd/
chữ câm
Nghĩa
uốn cong; bẻ cong
Tham chiếu phát âm
💡
be=/be/(bed) + nd=/nd/(hand)
Ví dụ
Please bend your knees.
Hãy uốn cong đầu gối của bạn.