below
/bɪˈloʊ/
Âm tiết be·low
Trọng âm be-LOW
Phân tích Phonics
be
/bɪ/
i ngắn
low
/loʊ/
o dài
Nghĩa
ở dưới; thấp hơn
Tham chiếu phát âm
💡
be=/bɪ/(big) + low=/loʊ/(low)
Ví dụ
The temperature dropped below zero.
Nhiệt độ giảm xuống dưới không độ.