belly
/ˈbɛli/
Âm tiết bel·ly
Trọng âm BEL-ly
Phân tích Phonics
bel
/bɛl/
e ngắn
ly
/li/
y âm i
Nghĩa
bụng
Tham chiếu phát âm
💡
bel=/bɛl/(bell) + ly=/li/(happy)
Ví dụ
My belly hurts after lunch.
Sau bữa trưa, bụng tôi đau.
bụng
bel=/bɛl/(bell) + ly=/li/(happy)
My belly hurts after lunch.
Sau bữa trưa, bụng tôi đau.