bell

/bɛl/
Âm tiết bell
Trọng âm BELL

Phân tích Phonics

b
/b/
chữ nguyên âm
e
/ɛ/
e ngắn
ll
/l/
chữ câm

Nghĩa

cái chuông

Tham chiếu phát âm

💡

be=/bɛ/(bet) + ll=/l/(ball)

Ví dụ

The bell rings at noon.

Chuông reo vào buổi trưa.