being

/ˈbiːɪŋ/
Âm tiết be·ing
Trọng âm BE-ing

Phân tích Phonics

be
/biː/
e câm
ing
/ɪŋ/
mũi ng

Nghĩa

sự tồn tại; sinh vật; trạng thái

Tham chiếu phát âm

💡

be=/biː/(be, bee) + ing=/ɪŋ/(sing)

Ví dụ

Every human being deserves respect.

Mỗi con người đều xứng đáng được tôn trọng.