behavioral

/bɪˈheɪvjərəl/
Âm tiết be·hav·ior·al
Trọng âm be-HAV-ior-al

Phân tích Phonics

be
/bɪ/
nguyên âm ngắn
hav
/heɪv/
a_e dài
ior
/jər/
schwa
al
/əl/
schwa

Nghĩa

thuộc về hành vi

Tham chiếu phát âm

💡

be=/bɪ/(begin) + have=/heɪv/(have) + ior=/jər/(behavior) + al=/əl/(national)

Ví dụ

The study focuses on behavioral changes in children.

Nghiên cứu tập trung vào sự thay đổi hành vi của trẻ em.