behalf
/bɪˈhæf/
Âm tiết be·half
Trọng âm be-HALF
Phân tích Phonics
be
/bɪ/
i ngắn
half
/hæf/
a ngắn
Nghĩa
thay mặt cho; vì lợi ích của
Tham chiếu phát âm
💡
be=/bɪ/(big) + half=/hæf/(half)
Ví dụ
She accepted the award on behalf of her team.
Cô ấy nhận giải thưởng thay mặt cho đội của mình.