before
/bɪˈfɔːr/
Âm tiết be·fore
Trọng âm be-FORE
Phân tích Phonics
be
/bɪ/
i ngắn
fore
/fɔːr/
or dài
Nghĩa
trước; trước khi
Tham chiếu phát âm
💡
be=/bɪ/(big) + fore=/fɔːr/(for)
Ví dụ
Please finish your homework before dinner.
Hãy hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối.