beckon

/ˈbɛkən/
Âm tiết beck·on
Trọng âm BECK-on

Phân tích Phonics

be
/bɛ/
e ngắn
ck
/k/
âm k
on
/ən/
schwa

Nghĩa

ra hiệu hoặc gọi ai đó lại gần

Tham chiếu phát âm

💡

be=/bɛ/(bed) + ck=/k/(back) + on=/ən/(button)

Ví dụ

She beckoned him to come closer.

Cô ấy ra hiệu cho anh ấy lại gần.