bearing
/ˈbɛrɪŋ/
Âm tiết bear·ing
Trọng âm BEAR-ing
Phân tích Phonics
bear
/bɛr/
âm er
ing
/ɪŋ/
mũi ng
Nghĩa
tư thế; phương hướng; khả năng chịu đựng; vòng bi
Tham chiếu phát âm
💡
bear=/bɛr/(bear) + ing=/ɪŋ/(sing)
Ví dụ
She kept a calm bearing during the meeting.
Cô ấy giữ thái độ bình tĩnh trong suốt cuộc họp.