beard

/bɪrd/
Âm tiết beard
Trọng âm BEARD

Phân tích Phonics

b
/b/
âm k
ear
/ɪr/
er uốn lưỡi
d
/d/
âm k

Nghĩa

râu

Tham chiếu phát âm

💡

b=/b/(boy) + ear=/ɪr/(hear) + d=/d/(dog)

Ví dụ

He has a long beard.

Anh ấy có một bộ râu dài.