bear
/bɛr/
Âm tiết bear
Trọng âm BEAR
Phân tích Phonics
b
/b/
chữ nguyên âm
ear
/ɛr/
tổ hợp chữ
Nghĩa
con gấu; chịu đựng
Tham chiếu phát âm
💡
b=/b/(boy) + ear=/ɛr/(pear)
Ví dụ
The bear is sleeping in the cave.
Con gấu đang ngủ trong hang.