beanstalk
/ˈbiːn.stɔːk/
Âm tiết bean·stalk
Trọng âm BEAN-stalk
Phân tích Phonics
bean
/biːn/
e dài
stalk
/stɔːk/
al âm tiết
Nghĩa
thân cây đậu
Tham chiếu phát âm
💡
bean=/biːn/(bean) + stalk=/stɔːk/(stalk)
Ví dụ
The beanstalk grew very tall in the garden.
Thân cây đậu lớn rất cao trong khu vườn.