batter
/ˈbætər/
Âm tiết bat·ter
Trọng âm BAT-ter
Phân tích Phonics
bat
/bæt/
a ngắn
ter
/ər/
schwa r
Nghĩa
bột nhão; đánh mạnh liên tục
Tham chiếu phát âm
💡
bat=/bæt/(bat) + ter=/ər/(better âm tiết sau)
Ví dụ
She mixed the batter before baking the cake.
Cô ấy trộn bột trước khi nướng bánh.