battalion
/bəˈtæljən/
Âm tiết bat·tal·ion
Trọng âm bat-TAL-ion
Phân tích Phonics
bat
/bæt/
a ngắn
tal
/tæl/
a ngắn
ion
/jən/
schwa
Nghĩa
tiểu đoàn (đơn vị quân đội)
Tham chiếu phát âm
💡
bat=/bæt/(bat) + tal=/tæl/(tally) + ion=/jən/(onion)
Ví dụ
The battalion was deployed to the northern border.
Tiểu đoàn được triển khai đến biên giới phía bắc.