bathroom
/ˈbæθruːm/
Âm tiết bath·room
Trọng âm BATH-room
Phân tích Phonics
bath
/bæθ/
a ngắn
room
/ruːm/
oo dài
Nghĩa
phòng tắm, nhà vệ sinh
Tham chiếu phát âm
💡
ba=/bæ/(bat) + th=/θ/(think) + room=/ruːm/(room)
Ví dụ
The bathroom is next to the kitchen.
Phòng tắm ở bên cạnh nhà bếp.