bathing
/ˈbeɪðɪŋ/
Âm tiết bath·ing
Trọng âm BATH-ing
Phân tích Phonics
ba
/beɪ/
a_e dài
th
/ð/
th hữu thanh
ing
/ɪŋ/
mũi ng
Nghĩa
việc tắm; tắm rửa
Tham chiếu phát âm
💡
a=/eɪ/(cake) + th=/ð/(this) + ing=/ɪŋ/(sing)
Ví dụ
Bathing in the sea is very relaxing.
Tắm biển rất thư giãn.