bath

/bæθ/
Âm tiết bath
Trọng âm BATH

Phân tích Phonics

b
/b/
âm k
a
/æ/
a ngắn
th
/θ/
th vô thanh

Nghĩa

việc tắm; bồn tắm

Tham chiếu phát âm

💡

b=/b/(boy) + a=/æ/(cat) + th=/θ/(think)

Ví dụ

She takes a bath every night.

Cô ấy tắm mỗi tối.