bat
/bæt/
Âm tiết bat
Trọng âm BAT
Phân tích Phonics
b
/b/
âm phụ âm
a
/æ/
a ngắn
t
/t/
th vô thanh
Nghĩa
con dơi; gậy bóng chày
Tham chiếu phát âm
💡
b=/b/(bed) + a=/æ/(cat) + t=/t/(top)
Ví dụ
The bat flew out of the cave.
Con dơi bay ra khỏi hang.