bass
/bæs/
Âm tiết bass
Trọng âm BASS
Phân tích Phonics
b
/b/
âm phụ âm
a
/æ/
a ngắn
ss
/s/
th vô thanh
Nghĩa
cá vược
Tham chiếu phát âm
💡
ba=/bæ/(bat) + ss=/s/(bus)
Ví dụ
He caught a large bass in the lake.
Anh ấy bắt được một con cá vược lớn trong hồ.