basically

/ˈbeɪsɪkli/
Âm tiết ba·si·cal·ly
Trọng âm BA-si-cal-ly

Phân tích Phonics

ba
/beɪ/
a_e dài
si
/sɪ/
i ngắn
cal
/kəl/
schwa
ly
/li/
trạngtừ-ly

Nghĩa

về cơ bản; nói chung

Tham chiếu phát âm

💡

ba=/beɪ/(baby) + si=/sɪ/(sit) + cal=/kəl/(medical) + ly=/li/(quickly)

Ví dụ

Basically, we agree on the main point.

Về cơ bản, chúng tôi đồng ý về điểm chính.