barracks

/ˈbærəks/
Âm tiết bar·racks
Trọng âm BAR-racks

Phân tích Phonics

bar
/bær/
a ngắn
racks
/əks/
âm x

Nghĩa

doanh trại quân đội

Tham chiếu phát âm

💡

bar=/bær/ (bar) + racks=/əks/ (barracks)

Ví dụ

The soldiers returned to the barracks after training.

Những người lính trở về doanh trại sau buổi huấn luyện.