barn
/bɑːrn/
Âm tiết barn
Trọng âm BARN
Phân tích Phonics
b
/b/
âm k
ar
/ɑːr/
nguyên âm r
n
/n/
âm ng
Nghĩa
nhà kho, chuồng trại dùng để chứa nông sản hoặc gia súc
Tham chiếu phát âm
💡
b=/b/(bat) + ar=/ɑːr/(car) + n=/n/(net)
Ví dụ
The cows are sleeping in the barn.
Những con bò đang ngủ trong chuồng.