bar

/bɑːr/
Âm tiết bar
Trọng âm BAR

Phân tích Phonics

b
/b/
âm k
ar
/ɑːr/
âm ar

Nghĩa

quán bar; thanh, que

Tham chiếu phát âm

💡

b=/b/(boy) + ar=/ɑːr/(car)

Ví dụ

They met at a small bar near the station.

Họ gặp nhau ở một quán bar nhỏ gần nhà ga.