baptist

/ˈbæptɪst/
Âm tiết bap·tist
Trọng âm BAP-tist

Phân tích Phonics

bap
/bæp/
a ngắn
tist
/tɪst/
i ngắn

Nghĩa

tín đồ Báp-tít (Giáo hội Báp-tít)

Tham chiếu phát âm

💡

bap=/bæp/(cap) + tist=/tɪst/(list)

Ví dụ

She was raised in a Baptist family.

Cô ấy lớn lên trong một gia đình theo đạo Báp-tít.