bandage
/ˈbændɪdʒ/
Âm tiết ban·dage
Trọng âm BAN-dage
Phân tích Phonics
ban
/bæn/
a ngắn
dage
/dɪdʒ/
g mềm
Nghĩa
băng; băng bó
Tham chiếu phát âm
💡
ban=/bæn/(ban) + age=/ɪdʒ/(village)
Ví dụ
The nurse put a bandage on his arm.
Y tá băng bó cánh tay cho anh ấy.