banana
/bəˈnænə/
Âm tiết ba·na·na
Trọng âm ba-NA-na
Phân tích Phonics
ba
/bə/
schwa
na
/næ/
a ngắn
na
/nə/
schwa
Nghĩa
chuối
Tham chiếu phát âm
💡
ba=/bə/(about) + na=/næ/(nap) + na=/nə/(sofa)
Ví dụ
I eat a banana every morning.
Tôi ăn một quả chuối mỗi buổi sáng.