balloon

/bəˈluːn/
Âm tiết ba·loon
Trọng âm ba-LOON

Phân tích Phonics

ba
/bə/
schwa
ll
/l/
chữ câm
oo
/uː/
oo dài
n
/n/
mũi ng

Nghĩa

bóng bay

Tham chiếu phát âm

💡

ba=/bə/(about) + ll=/l/(ball) + oo=/uː/(moon) + n=/n/(no)

Ví dụ

The red balloon floated into the sky.

Quả bóng bay màu đỏ bay lên bầu trời.