balance
/ˈbæl.əns/
Âm tiết bal·ance
Trọng âm BAL-ance
Phân tích Phonics
bal
/bæl/
a ngắn
ance
/əns/
schwa yếu
Nghĩa
sự cân bằng; số dư
Tham chiếu phát âm
💡
bal=/bæl/(balcony) + ance=/əns/(distance)
Ví dụ
She tries to keep a balance between work and life.
Cô ấy cố gắng giữ sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.