bait
/beɪt/
Âm tiết bait
Trọng âm BAIT
Phân tích Phonics
b
/b/
âm k
ai
/eɪ/
ai dài
t
/t/
th vô thanh
Nghĩa
mồi; dụ dỗ
Tham chiếu phát âm
💡
ai=/eɪ/(rain)
Ví dụ
The fisherman put bait on the hook.
Người đánh cá gắn mồi vào lưỡi câu.