bail

/beɪl/
Âm tiết bail
Trọng âm BAIL

Phân tích Phonics

b
/b/
phụ âm b
ail
/eɪl/
ai dài

Nghĩa

tiền bảo lãnh; bảo lãnh; nhảy ra; tát nước

Tham chiếu phát âm

💡

b=/b/(book) + ail=/eɪl/(mail, tail)

Ví dụ

He was released on bail after the hearing.

Anh ấy được tại ngoại sau phiên điều trần.