bacon
/ˈbeɪkən/
Âm tiết ba·con
Trọng âm BA-con
Phân tích Phonics
ba
/beɪ/
a-e dài
con
/kən/
schwa
Nghĩa
thịt ba chỉ xông khói hoặc ướp muối
Tham chiếu phát âm
💡
ba=/beɪ/(baby) + con=/kən/(lemon)
Ví dụ
I like eggs and bacon for breakfast.
Tôi thích ăn trứng và thịt xông khói vào bữa sáng.